Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động HUMALYZER 2000

Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động HUMALYZER 2000

Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

  • Hotline: 0911678968
  • Mr Ha - HCM

    0901678968

  • Miss Nguyên HCM

    0866759318

  • Miss Điệp - HCM

    0911678968

  • Miss Ngọc - HCM

    0906957318

  • Kỹ thuật

    0901678968

  • Mr Hải -- Hà Nội

    0988076807

Sản phẩm bán chạy

Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động HUMALYZER 2000

Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động HUMALYZER 2000

Mã Sản Phẩm:HUMALYZER 2000

liên hệ

Số lượng

MÁY SINH HÓA BÁN TỰ ĐỘNG

HUMALYZER 2000

 Nhãn hiệu                     :   HUMALYZER 2000

Hãng sản xuất               :   Human Diagnostic GmbH – Đức

Mã số máy                    :   18300

Năm sản xuất                :   2017

Tiêu chuẩn chất lượng  :   ISO 9001, ISO 13485, EC

 Đặc tính kỹ thuật

Loại máy:

Máy phân tích sinh hóa bán tự động hoàn toàn mở sử dụng với mọi loại thuốc thử của các hãng và được điều khiển bằng bộ vi xử lý cho kết quả nồng độ ngay trên màn hình và máy in. Phần mềm cài đặt trên máy thông minh, dễ sử dụng, hướng dẫn thường trực.

 Hệ thống chương trình:

  •  Chương trình cài đặt:

44 chương trình được cài đặt sẵn để sử dụng thuốc Human. Máy cho phép cài đặt thêm khoảng

15 chương trình theo ý người sử dụng. Có thể cài đặt tối đa 7 chuẩn cho một test. Các thông số trên có thể tự sửa đổi theo yêu cầu người sử dụng.

 

  •  Các thông số xét nghiệm:

1.   Các xét nghiệm sinh hoá: Acide Phosphatase, Albumin, Alkaline Phosphatase, Alcohol,     a

- Amylase, Bilirubin trực tiếp   / toàn phần, Cholesterol, HDL – Cholesterol, LDL – Cholesterol,   CK , CK – MB, Creatinine, Cholinesterase, GGT, SGOT, SGPT, Glucose, GlycohemoGlobine HbA1, Hemolgobin, LDH, Lipase, Pancreas-Amylase, Urine Protein, Total Protein, Triglyceride, Urea, Acid Uric, Ferritin, TIBC Total Iron Binding Capacity, BUN Blood Urea Nitrogen…

2.   Các xét nghiệm điện giải:

Chloride                                              Magnesium Calcium                                              Phosphorus Potassium                                           Sodium

Iron                                                     Magnesium

3.   Các xét nghiệm miễn dịch học: Immunoglobulin IgA, IgG, IgM, IgE, Complement C3, C4.

Feritine,  MicroAlbumin,  ASO  ,  CRP  ,  CRP  hs,  RF  ,  Apo  Lipoprotein  A1,  Apo

Lipoprotein  B

 

  •  Phương pháp đo:

+   Đo điểm cuối

+   Đo động học thời gian xác định

+   Đo động học

+   Độ hấp thu (Absorbance)

+   Đo đơn chuẩn (nhiều mẫu phân biệt)

 Hệ thống quang:

 

  •  Chùm tia đơn với kính lọc quay liên tục thay đổi.

 

  •  Đo bằng bước sóng đơn và bước sóng đôi.

 

  •  8 vị trí kính lọc.

 

  •  Nguồn sáng:

Đèn Tungsten Halogen, 10Watt với tuổi thọ cao nhờ chế độ bảo vệ đèn tự động

 

  •  Loại kính lọc:

4 vị trí giao thoa, được hỗ trợ bằng chùm tia ion cho tuổi thọ cao.

 

  •  Độ chính xác bước sóng:

± 3 nm

 

  •  Bộ phận hấp thụ ánh sáng:

Gallium – Asernide – Phosphide photodiode.

 

  •  Thay đổi bước sóng:

+   Bước sóng thay đổi từ 330 – 700 nm

+    Tự động chuyển đổi các kính lọc giữa các bước sóng 340, 405, 505, 545, 580, 630 nm và 2 vị trí kính tự chọn.

 

  •  Dải đo:

-0.5 – 3.5 OD (chế độ Flow-through)

-0.5 – 2.5 OD (tube hoặc cuvette 1 cm)

 

  •  Kết quả động học:

Abs/ phút với độ phân giải 0.0002A/ phút

 

  •  Độ ổn định:

+   Hơn 0.003 A/giờ đo bằng bước sóng đơn sau khi ủ

+   Hơn 0.001 A/giờ đo bằng bước sóng đôi sau khi ủ.

 

  •  Độ dao động cho phép của bước sóng khi đo cho kết quả chính xác:

< 10 nm

 

Hệ thống máy:

 

  •  Bàn phím màng:

+   Số và chữ thuận tiện cho nhập lệnh dữ liệu.

+   Bàn phím ngoài: chọn thêm

 

  •  Hiển thị:

Màn hình LCD tinh thể lỏng khổ rộng 2 hàng/ 24 ký tự hiển thị kết quả và đồ thị đường chuẩn

 

  •  Bộ nhớ:

Lưu trữ được tối đa 255 kết quả cuối cùng.

 

  •  Hệ thống bơm hút chân không:

Bằng hệ thống hút chân không nhanh và chính xác điều khiển bằng động cơ, chất thải xả ra phía sau vào bình chứa chất thải riêng biệt nhằm hạn chế lây nhiễm. Có hệ thống tự động báo khi bình nước thải đầy.

 

  •  Cuvette đo:

Cóng đo hút tự động Quartz 21 mL

 

  •  Thể tích thuốc thử:

Thay đổi 250 ml đến 1000 ml giúp hạ giá thành xét nghiệm xuống còn   1/4

 

  •  Hệ thống chẩn đoán:

Cho phép kiểm tra các thông số kỹ thuật báo lỗi ngay lập tức, người sử dụng chỉ cần nhấn nút

Self Check.

 

  •  Cổng giao diện:

Cổng nối tiếp và cổng song song qua cổng RS232 với tốc độ dẫn truyền 40 ký tự/giây có thể nối với máy in ngoài và máy vi tính.

  •  Hệ thống ủ (37 oC):

Ủ ấm cóng đo tự hút, ngòai ra máy còn có bộ ủ ấm Peltier dành cho các ống nghiệm với 12 vị

trí.

 

  •  Thời gian ủ: 5 – 999 giây

 

  •  Hệ thống bơm chân không

 

  •  Hệ thống lưu trữ:

+   Tự động chỉnh zero (về 0) cho mẫu trắng

+   Lưu trữ các thông số, chương trình, dữ liệu bệnh nhân…

+   Lưu giữ trị số ống trắng và ống chuẩn giúp tiết kiệm thuốc thử

+   Lưu giữ đường chuẩn tuyến tính và phi tuyến

+   Có EP ROM dự phòng để lưu dữ liệu khi máy tắt

 

  •  Máy in nhiệt:

Ma trận, 20 cột, kết cấu sẵn trong máy

 

  •  Nguồn điện:

115V / 230V, 50-60 Hz.

 

  •  Môi trường hoạt động:

+   Nhiệt độ 15oC – 35oC.

+   Độ ẩm < 85%

 

  •  Kích thước:

35 x 40 x 15 cm

 

  •  Trọng lượng:

10 kg

BẢNG BÁO GIÁ TẢI XUỐNG

Catalo sản phẩm

>>>>

ĐỐI TÁC KHÁCH HÀNG

Giỏ hàng của bạn Chi tiết
Giỏ hàng đang trống.